Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Ba”.

  1. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 284 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh văn Bạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. huỳnh Văn Bảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1996 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 830 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 247 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Bắp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 39 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 58 · Khu B5 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 47 · Lô 6 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 10 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 66 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 811 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Trị Đông- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  3. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 6/8/1966
  4. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Trị Đông- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964