Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Ba”.

  1. Huỳnh văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Bá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Bá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 184 · Lô 20 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 335 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 99 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/10/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Trị Đông- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  3. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 6/8/1966
  4. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Trị Đông- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964