Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Bé”.

  1. Huỳnh Văn Bé La Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Bé Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/5/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh văn Bé Hai Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Bên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 90 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 542 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 35 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Bé Cợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 157 · Khu 5 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Bé Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Bé Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 80 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 593 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Bé Tư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Bé Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1962 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Bên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Bên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Ben Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H4 · Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H1 · Khu B5 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Tân Châu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Bên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/05/1950 Quê quán: An Qui - Thạnh Phú - Bến Tre Đơn vị: C941 D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 20/3/1967
  3. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 20/3/1967
  4. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1936
  5. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/12/1965
→ Xem cả 9 người trong các danh sách