Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Ơ”.

  1. Huỳnh Văn ở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 188 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 16 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn ổ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Ổ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Oắn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/9/1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn ổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô3 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1800 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn óc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn ốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 323 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh văn Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng Cột 5 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn On Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Ốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 170 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 884 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn ớt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 168 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Ơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965
  2. Huỳnh Văn Ơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965