Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Đực”.

  1. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 116 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 84 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42347 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42076 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 326 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1341 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 438 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42041 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 381 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 538 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 89 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Củ Chi Hy sinh: 1973
  2. Huỳnh Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 25/3/1966
  3. Huỳnh Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 29/11/1966