Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Đức”.

  1. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Hùynh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Hùynh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1986 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1985 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 35 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1778 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Dức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1984 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1975 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 56 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 702 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Củ Chi Hy sinh: 1973
  2. Huỳnh Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 25/3/1966
  3. Huỳnh Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 29/11/1966