Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Đủ”.

  1. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 247 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 619 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 116 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 84 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42347 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42076 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 326 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1341 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 438 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Đủ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Định Hy sinh: 1970