Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Ý”.

  1. Huỳnh Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 185 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn ý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Y Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn ý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/01/1961 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 53 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Yên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/9/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 520 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu K2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1961 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2212 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Yểm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn ỳt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô E1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 108A · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đôn Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 25/8/1963
  2. Huỳnh Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Lộc Thôn- Nhà Bè- Hy sinh: 19/8/1968