Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Huỳnh Vân (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 665 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1362 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trà Huỳnh Trương Văn Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Hoài Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 02/11/1967 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Hùynh Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/02/1976 Quê quán: Ninh Thạnh - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1961 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Hòa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hóa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →