Tìm thấy 5.207 hồ sơ cho “Huỳnh Vân”.

  1. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1960 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1959 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Diển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 13 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Dính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 322 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 25 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 169 · Khu B13 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Dặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Dặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Dẻo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 188 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Dẻo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/10/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 229 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1961 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Dức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1984 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 61 · Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 54 · Khu B5 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Ghe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
  2. Huỳnh Vân (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Thanh Hóa
  5. Huỳnh Vân (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: H.Cam Lộ, QT