Tìm thấy 5.207 hồ sơ cho “Huỳnh Vân”.

  1. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Chót Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 22 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 138 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Chúng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Chơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 97 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 374 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng D · Lô 29 · Khu B3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Chưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 133 · Khu B11 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Chẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Chỉ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
  2. Huỳnh Vân (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Thanh Hóa
  5. Huỳnh Vân (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: H.Cam Lộ, QT