Tìm thấy 5.207 hồ sơ cho “Huỳnh Vân”.

  1. Huỳnh Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 134 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Khỏe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1871 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 337 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 51 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Liêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1980 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 695 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2031 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Luôc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Luôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 124 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 298 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
  2. Huỳnh Vân (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Thanh Hóa
  5. Huỳnh Vân (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: H.Cam Lộ, QT