Tìm thấy 5.207 hồ sơ cho “Huỳnh Vân”.

  1. Huỳnh Văn Đây Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: An Tường, Càng Long, Càng Long Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Ổ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Dọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Thạnh Phú Đông - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1952 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phước Thiện - Vũng Liêm - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Bên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/05/1950 Quê quán: An Qui - Thạnh Phú - Bến Tre Đơn vị: C941 D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1986 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Binh Vận Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Chơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/11/1984 Quê quán: Bình Ninh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Chấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Cậy Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: An Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Dò (Quảng) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1966 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/02/1962 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Ghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Mỹ - Kế Sách - Cần Thơ Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
  2. Huỳnh Vân (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Thanh Hóa
  5. Huỳnh Vân (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: H.Cam Lộ, QT