Tìm thấy 5.207 hồ sơ cho “Huỳnh Vân”.

  1. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1952 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 48 · Hàng 3P Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Mảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Mẫn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Một Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 18/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Mỹ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Mỹ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Nghiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 20 · Hàng 2P Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Ngà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Ngói Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Ngần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Ngọc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
  2. Huỳnh Vân (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Huỳnh Vân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Thanh Hóa
  5. Huỳnh Vân (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: H.Cam Lộ, QT