Tìm thấy 633 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.

  1. Huỳnh Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị ái Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Lô LY3 · Khu KY Xem chi tiết →
  5. Huỳnh THị Nếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thi Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thiện Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Bửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Chiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 342 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 111 · Khu B9 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 79 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Danh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Ghe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Phổ Ninh - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967