Tìm thấy 633 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.

  1. Huỳnh thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 735 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 612 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thiên Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thiện Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 571 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Bạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 253 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Duyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1801 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Phổ Ninh - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967