Tìm thấy 633 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.

  1. Huỳnh Thị Nhơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Nhạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Phi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Soàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Sách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Sẻ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Thả Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Tám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1960 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Tê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Tộc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Xông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị ở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Huỳnh thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 799 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Phổ Ninh - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967