Tìm thấy 635 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.
- Huỳnh Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Quân Y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1965 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn tTạch - Đồng Nai Đơn vị: Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Phú Hữu - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lụa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lừa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Đặc công xã Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1963 Quê quán: Phước Long - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Bé Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/04/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đoàn CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/07/1972 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: BTC Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/04/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Dưỡng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/11/1940 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tham gia NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hồng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Bình Thạnh - Đức Huệ - Long An Đơn vị: tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Thôn 9 - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Ban tuyên huấn K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.