Tìm thấy 635 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.

  1. Huỳnh Thị Hồng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Thanh Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Tuyết Sương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LA · Khu D10 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Chữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23-3-1966 Quê quán: Hiệp Hưng, Giồng Trôm, Bến Tre An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C1 - E81 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H11 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Bẵng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Chính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Hoàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M40 · Hàng H4 · Khu B5 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Noi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H4 · Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Nô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Tuyết Hoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1-10-1972 Quê quán: Lương Hòa, Giồng Trôm, Bến Tre An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C68 - E814 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Tô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H10A · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Tảng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị á Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị (Tý) Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H2 · Khu B5 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thiện Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Đức Tân - Mộ Đức - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Khả Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh an, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Long Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10-6-1970 Quê quán: Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1.9.22 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Lên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/1/1974 Quê quán: Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Phổ Ninh - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967
  2. Huỳnh Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Phổ Ninh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967