Tìm thấy 635 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.

  1. Huỳnh Thị Nhiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Phán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Sĩ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Thê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LC · Khu D12 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Thận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Tiệm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LE · Khu D6 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Toan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Tươi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M38 · Hàng L4 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M48 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Xằng Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LB · Khu D14 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Yến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M48 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Huỳnh thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 100 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Phổ Ninh - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967
  2. Huỳnh Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Phổ Ninh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967