Tìm thấy 633 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.

  1. Huỳnh thị Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thiệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị (Vân) Lũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Bổ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 60A · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Can Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Dưỡng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/11/1940 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Dưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 7B · Khu B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Em Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 8B · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1967 Đơn vị: phụ nữ huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Kim Lệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Liễu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/04/1953 Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Liễu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Lệ Vân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Lụa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Phổ Ninh - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967