Tìm thấy 633 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.

  1. Huỳnh Thị Nén Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Năm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Nở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Quất Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Rết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Rớt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Sau Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng B Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Sâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/8/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu G1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 122 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Phổ Ninh - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967