Tìm thấy 633 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.

  1. Huỳnh Thị Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Lắm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Lịch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 25 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Mau Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Mở Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Ngân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Ngó Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Nhàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Nhâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Nhạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Nhẫm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Phổ Ninh - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967