Tìm thấy 633 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.

  1. Huỳnh Thị Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Hương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Hướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Khá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Khu Anh Hùng Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Kim Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Kim Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Liệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Loan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Loan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu S Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Lê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Lê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 57 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Phổ Ninh - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967