Tìm thấy 633 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.

  1. Huỳnh Thị Bìa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Bương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Bảy. Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Bồi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 41 · Hàng D5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Chấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 206 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Cúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 5A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Cựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Danh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Diêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 68 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Diệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 77 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Phổ Ninh - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967