Tìm thấy 633 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.

  1. Huỳnh Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1710 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 71 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Hự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 191 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Kha Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/7/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 145 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 100 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 5 · Lô B2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 168 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Muổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Mấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 709 · Hàng 13 · Lô B4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 236 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Nhiễm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Phổ Ninh - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967