Tìm thấy 633 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.

  1. Huỳnh Thị Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 35 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Xí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Đường Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Bàu Tây, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Đến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Hùynh Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Hùynh Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Hùynh Thị Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Hùynh Thị Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thiên Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 862 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thiên Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 998 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1957 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 70 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Phổ Ninh - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967