Tìm thấy 633 hồ sơ cho “Huỳnh Thi”.

  1. Huỳnh Thị Huệ Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Hãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 134 · Khu B11 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Hý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 75 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Lân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Lên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Mát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 384 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1953 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 741 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 140 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Tiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Xá Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Phổ Ninh - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967