Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Huỳnh Thanh Hóa”.

  1. Huỳnh Thanh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A` · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thanh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H3 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thanh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 96 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thanh Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới- Hòa Đông- Hy sinh: 6/9/1971
  2. Huỳnh Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hối- Hòa Đồng- Hy sinh: 6/9/1971