Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Huỳnh Thanh Hà”.

  1. Hùynh Thanh Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1579 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1989 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1362 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 466 · Khu 8 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1987 Quê quán: An Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/05/1985 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972
  2. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972
  3. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quách Phẩm- Tư Khánh- Hy sinh: 5/10/1972
  4. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Cẩm A- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972