Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Huỳnh Thanh”.
- Huỳnh Thanh Đạt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 153 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hùynh Thanh Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 466 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 303 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 330 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H3 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/7/1970
- Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1971
- Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1975
- Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971
- Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971