Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Huỳnh Thanh”.
- Huỳnh Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1987 Quê quán: Mỹ An - Mang Thít - Vĩnh Long An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2631 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42057 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Hương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 3/3/1988 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/7/1970
- Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1971
- Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1975
- Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971
- Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971