Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Huỳnh Thanh”.
- Huỳnh Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1987 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 615 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hùynh Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1983 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1976 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Danh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/7/1970
- Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1971
- Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1975
- Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971
- Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971