Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Huỳnh Thanh”.

  1. Huỳnh Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1947 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thành Năm sinh: 1882 Ngày hy sinh: 1918 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H3 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M378 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Bình Nam, Bình Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thanh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thanh Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thanh Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b8 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/7/1970
  2. Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1971
  3. Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1975
  4. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971
  5. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971
→ Xem cả 12 người trong các danh sách