Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Huỳnh Thanh”.
- Huỳnh Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1984 Quê quán: Bình Thạnh Tây - Kiến Văn - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/05/1985 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/5/1967 Quê quán: Đức Thắng - Phan Thiết - Bình Thuận Đơn vị: C10 - D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Kiều Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 19/3/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/08/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1970 Quê quán: Định mỹ - Qúi Sụp - Thị Xã Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1989 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: E 742 - MT 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1979 Quê quán: Tân Linh - Tân Kỳ Tây - Đồng Tháp Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Tùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/04/1984 Quê quán: TT Cái Bè Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E6 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/01/1986 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D1 E6 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/7/1970
- Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1971
- Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1975
- Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971
- Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971