Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Huỳnh Thanh”.

  1. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thanh Hồng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H2 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 39 · Hàng 3P Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thanh Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thanh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thanh Tạo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H2 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H4 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thanh Điệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thanh Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thanh Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thanh Tùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thành Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thành Trung Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/7/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu U Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/7/1970
  2. Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1971
  3. Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1975
  4. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971
  5. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971
→ Xem cả 12 người trong các danh sách