Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Huỳnh Thanh”.

  1. Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Lô H Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hùynh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Hùynh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/10/1965 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu G2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 372 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/7/1970
  2. Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1971
  3. Huỳnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1975
  4. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971
  5. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971
→ Xem cả 12 người trong các danh sách