Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Huỳnh Thị Hậu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42145 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Luôn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/9/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Làm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Măng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42195 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Mật Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42323 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Một Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42282 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Một Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Nghiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Ngại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Niềm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42069 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Nù Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42021 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Năng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42068 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42043 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Rang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42160 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Reo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42025 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Rắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42159 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42104 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/10/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42048 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Sương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42175 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thị Hậu liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1949 · Công Pông Chàm Hy sinh: 5/11/1972