Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Huỳnh Thị Hậu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Hữu Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1988 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 160 · Hàng 8P Xem chi tiết →
  2. Huỳnh T Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 1B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh T Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2b Xem chi tiết →
  4. Huỳnh T Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 2b Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Lịch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Biết Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42054 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 152 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 97 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 120 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Bìi Văn Huỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/7/1962 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42013 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/1/1962 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42161 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Rô Be Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42132 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Sơn Tùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42351 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thanh Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42057 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Viết Thiệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Bài Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 27/11/1960 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42174 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Bảnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42037 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Bốn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42231 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Chia Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42008 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thị Hậu liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1949 · Công Pông Chàm Hy sinh: 5/11/1972