Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Huỳnh Thắng”.

  1. Huỳnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 311 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 183 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Huỳnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Thăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Huỳnh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Huỳnh Văn Thăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Huỳnh Đắc Tháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 18/8/1968
  5. Huỳnh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965
→ Xem cả 10 người trong các danh sách