Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Huỳnh Thơ”.

  1. Huỳnh Thọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thơi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thời Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/11/1952 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thoại Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 251 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thông Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thơm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thọ (Tiếp) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thống Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Thị Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Huỳnh Văn Tho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  3. Huỳnh Thơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đức Hiệu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 21/05/1965 Dinh điền Đào Tế H4 , Đắc Lắc