Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Huỳnh Tấn Tài”.

  1. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 378 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1965 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 5 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu H2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu O Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: E 31 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1964 Quê quán: Phú Hựu - Châu Thành - Sa Đéc - An Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Tấn Tài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1937 Hy sinh: 23/2/1964