Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Huỳnh Quang”.

  1. Huỳnh Quang Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Quang Tạc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Quang Ước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Quang Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Quang Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 290 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Quang Kiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Quang Vinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Quang Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Long Hội- Vĩnh Liêm- Hy sinh: 1/2/1965
  2. Huỳnh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Bình- Ba Tri- Hy sinh: 11/12/1965
  3. Huỳnh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An Hội- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/3/1965
  4. Huỳnh Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Sơn Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/2/1968
  5. Huỳnh Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tám Phước- Châu Thành- Hy sinh: 19/9/1965
→ Xem cả 6 người trong các danh sách