Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Huỳnh Quang”.

  1. Hùynh Quang Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Hùynh Quang Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Quang Bè Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Quang Thợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. huỳnh quang trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Quang Bổng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Quang Bửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Quang Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Quang Diệu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Quang Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Quang Hùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu N2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Quang Luân Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 8/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Quang Lùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Quang Lầu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/8/1945 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Quang Lầu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/8/1945 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Quang Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu S Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Quang Thống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Quang Tiếu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/1/1948 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Quang Trung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Quang Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/1/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Long Hội- Vĩnh Liêm- Hy sinh: 1/2/1965
  2. Huỳnh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Bình- Ba Tri- Hy sinh: 11/12/1965
  3. Huỳnh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An Hội- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/3/1965
  4. Huỳnh Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Sơn Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/2/1968
  5. Huỳnh Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tám Phước- Châu Thành- Hy sinh: 19/9/1965
→ Xem cả 6 người trong các danh sách