Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Huỳnh Phú Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 685 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 756 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ba Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Bách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Cửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ký Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Mậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Nghị Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Điểu Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 21/8/1961 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Đạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Huỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. huỳnh tuấn ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Phú Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 8/1/1963