Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Huỳnh Phú Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Huỳnh Văn bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1988 Quê quán: Vĩnh Phú - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1987 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Thọ Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Kim Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Phu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
- Huỳnh Phước Phụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 322 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1982 Quê quán: Phú Phong - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 231 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1954 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 761 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
- Huỳnh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1954 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 372 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1947 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1957 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 70 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 110 · Hàng 11 · Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 122 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.