Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Huỳnh Nhu”.

  1. Huỳnh Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1978 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Nhu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Nhữ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Nhu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Nhựt Thăng Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Nhuận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 280 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Nhứt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 231 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Nhung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 152 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Nhuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/10/1960 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Như ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Nhương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/6/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Nhượt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H4 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Như Tề Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Phong Nhiên - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tăng Binh - Mỏ Cày - Bến Tre Hy sinh: 24/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa