Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Huỳnh Ngọc Ân”.

  1. Huỳnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc ảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Anh Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Lương Sơn, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 6/9/1972