Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Huỳnh Ngọc Ân”.

  1. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc Ân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1982 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 14 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1282 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ngọc Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H5 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1982 Quê quán: Phú Phong - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Lương Sơn, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 6/9/1972