Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Huỳnh Minh”.
- Huỳnh Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1985 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Khải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Gươm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Trí Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1984 Quê quán: Xuân Thọ, Xuân Thọ Đơn vị: C1 - D 445 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Nơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 Quê quán: Phú Vinh - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/3/1951 Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 05/03/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Phương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/06/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Chánh Mỹ - Thủ Dầu Một - Bình Dương Đơn vị: Ban quân y miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Số nhà 31 Thành Võ - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 Quê quán: Phước LOng - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Bí thư chi bộ xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Huỳnh Công Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Huỳnh Hữu Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1961 Hy sinh: 17/6/1979
- Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 16/9/1979
- Huỳnh Như Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 1/3/1967
- Huỳnh Như Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 3/5/1967